織布
chức bố
Hán Việt: chức bố · Pinyin: zhī bù
Tổng quan
vải dệt | dệt vải 1. canh cửi; dệt vải。以絲、麻、棉、毛等線編製成布匹。 2. sản phẩm dệt; hàng dệt。紡織品。
Nghĩa
Việt
- Cihui vải dệt | dệt vải 1. canh cửi; dệt vải。以絲、麻、棉、毛等線編製成布匹。 2. sản phẩm dệt; hàng dệt。紡織品。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以絲、麻、棉、毛等線編製成布匹。《孟子.滕文公上》:「許子必織布然後衣乎?」 2.紡織品。《史記.卷一一九.循吏傳.公儀休傳》:「見其家織布好,而疾出其家婦,燔其機。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用织机将棉纱或丝缕织成布帛; 指已织成的布匹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用织机将棉纱或丝缕织成布帛。 2.指已织成的布匹。
Eng
- CC-CEDICT woven cloth|to weave cloth
- Cihui woven cloth; to weave cloth
ja
- JMdict woven fabric