織成

zhī chéng chức thành

Hán Việt: chức thành · Pinyin: zhī chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (chức) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệt nên — Chỉ chung đồ dệt như vải lụa. chức thành chức thành ☆Dệt nên — Chỉ chung đồ dệt như vải lụa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.編織而成。唐.元稹〈估客樂〉詩:「炎洲布火浣,蜀地錦織成。」 2.古代以彩絲或金縷織成的名貴絲織品。晉.干寶《搜神記》卷一:「發簏,取織成裙衫兩副遺超,又贈詩一首。」唐.杜甫〈太子張舍人遺織成縟段〉詩:「客從西北來,遺我翠織成。」

Eng

  • Cihui 織成 zhīchéng r.v. weave