繕兵

shàn bīngthiện binh

Hán Việt: thiện binh · Pinyin: shàn bīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.整治武备。 2.供给军队食粮。缮,通"膳"。

Cấu tạo: 繕 (thiện) + 兵 (binh)

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵書 · 兵亂 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力