繕寫

shàn xiě thiện tả

Hán Việt: thiện tả · Pinyin: shàn xiě

Tổng quan

sao chép | chép lại sao chép。抄寫。

Cấu tạo: (thiện) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao chép | chép lại sao chép。抄寫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抄寫、謄錄。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「政為常所講習,讎校繕寫,及偏加服用,有跡可思者耳。」《儒林外史》第八回:「內有一本,是高青邱集詩話,有一百多紙,就是青邱親筆繕寫,甚是精工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 誊写;抄写:~书稿。

Eng

  • CC-CEDICT to copy|to transcribe
  • Cihui to copy; to transcribe

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书写 · 抄写 · 誊写