繞嘴
nhiễu chủy
Hán Việt: nhiễu chủy · Pinyin: rào zuǐ
Tổng quan
khó phát âm | một câu nói xoắn lưỡi không xuôi; không trôi chảy; trúc trắc; lịu; nhịu。不順口。 這話說起來繞嘴。 câu này nói không trôi chảy.
Nghĩa
Việt
- Cihui khó phát âm | một câu nói xoắn lưỡi không xuôi; không trôi chảy; trúc trắc; lịu; nhịu。不順口。 這話說起來繞嘴。 câu này nói không trôi chảy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不順口。如:「念起繞口令來真繞嘴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不顺口;拗口:这话说起来特别~。
Eng
- CC-CEDICT hard to get one's mouth around|a tongue-twister
- Cihui hard to get one's mouth around; a tongue-twister