繞轉

nhiễu chuyển

Hán Việt: nhiễu chuyển

Tổng quan

suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí), làm cho (bánh xe...) quay tròn, quay tròn, xoay quanh (bánh xe...)

Cấu tạo: (nhiễu) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí), làm cho (bánh xe...) quay tròn, quay tròn, xoay quanh (bánh xe...)

Eng

  • Cihui 繞轉 àozhuàn attr. circling; orbiting