繡像

xiù xiàng tú tượng

Hán Việt: tú tượng · Pinyin: xiù xiàng

Tổng quan

ảnh thêu

Cấu tạo: (tú) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảnh thêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用彩絲繡成的佛像或人像,俗亦稱工細的畫像。《法苑珠林》卷一○○:「造繡像一格,舉高十有二丈。」 2.明清以來一般通俗小說的前面,往往附有書中人物的畫像,因用線條鉤勒,描繪精細,故稱為「繡像」。如:「繡像三國演義」。

Eng

  • Cihui 繡像 iùxiàng n. 1. tapestry/embroidered portrait 2. exquisitely drawn portrait M:¹⁰fú