繡球

xiù qiú tú cầu

Hán Việt: tú cầu · Pinyin: xiù qiú

Tổng quan

tú cầu

Cấu tạo: (tú) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uả cầu thêu. Tục cổ Trung Hoa, con gái kén chồng thì đứng trên lầu, ném quả cầu thêu xuống đường cho trúng người mình chọn lựa. Chỉ sự kén chồng. Truyện Nhị độ mai: »Mượn điềm bói cá thay gieo tú cầu«. tú cầu tú cầu ☆Quả cầu thêu. Tục cổ Trung Hoa, con gái kén chồng thì đứng trên…
  • Cihui tú cầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用絲綢結成的球狀物。也作「繡毬」。

Eng

  • Cihui 繡球 iùqiú n. 1. ball of silk strips 2. <bot.> big-leaf hydrangea