繡虎

xiù hǔ tú hổ

Hán Việt: tú hổ · Pinyin: xiù hǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tú) + (hổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻擅長詩文的人。元.陳旅〈院中聞大駕先還再韻和伯修〉詩:「氈城家拜銀麕賜,棘院人爭繡虎看。」。明.何良俊《世說新語補.卷九.賞譽》:「曹子建七步成章,世目為繡虎。」

Eng

  • Cihui 繡虎 iùhǔ n. literary genius