繩圈
thằng quyển
Hán Việt: thằng quyển
Tổng quan
chỗ lõm vào, chỗ cong (ở bờ biển), khúc uốn (con sông), vịnh, vòng, thòng lọng (dây)
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ lõm vào, chỗ cong (ở bờ biển), khúc uốn (con sông), vịnh, vòng, thòng lọng (dây)