繩尺
thằng xích
Hán Việt: thằng xích · Pinyin: shéng chǐ
Tổng quan
thước dây: thước/chuẩn mực/phép tắc
Nghĩa
Việt
- Cihui thước dây; thước; chuẩn mực; phép tắc。工匠取直、丈量的工具。比喻法度。
- Cihui thước dây: thước/chuẩn mực/phép tắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 工匠取直、丈量的工具。比喻法度。《金史.卷一二六.文藝傳下.元德明傳》:「為文有繩尺,備眾體。」
Eng
- Cihui 繩尺 héngchǐ n. rule; law; standard; criterion M:¹bǎ