繩床

thằng sàng

Hán Việt: thằng sàng

Tổng quan

THẰNG SÀNG Ghế dây, giường dây. Một loại ghế hoặc giường bề mặt được đan bằng dây, thiền sư thường dùng để ngồi. Tiết Ngũ Thế Hòa thượng trong TĐT q.15 ghi: 師元和十三年化緣周畢、澡浴焚香、端坐繩床、大集僧眾、殷勤叮囑囑累、開喻門徒。。師正坐叠

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"绳床"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種可摺疊、有靠背、扶手的輕便坐具。參見「胡床」條。唐.白居易〈愛詠詩〉詩:「坐倚繩床閒自念,前生應是一詩僧。」《初刻拍案驚奇》卷七:「公遠坐繩床上,言笑如常,不見他作甚行徑。」

Cấu tạo: 绳 (thằng) + 床 (sàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種可摺疊、有靠背、扶手的輕便坐具。參見「胡床」條。唐.白居易〈愛詠詩〉詩:「坐倚繩床閒自念,前生應是一詩僧。」《初刻拍案驚奇》卷七:「公遠坐繩床上,言笑如常,不見他作甚行徑。」

other

  • Nguồn khác giường dây
  • Nguồn khác Một loại ghế hoặc giường bề mặt được đan bằng dây, thiền sư thường dùng để ngồi
  • Nguồn khác Tiết Ngũ Thế Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác Sư ngồi kiết già, chắp tay, phóng hào quang, trong khoảng sát-na liền viên tịch
  • Nguồn khác Tiết Huyền Sa Sư Bị trong NĐHN q
  • Nguồn khác 7 ghi: 有一般坐繩床和尚、稱善知識、問著便搖身動手、點眼吐舌瞪視。 Có một bọn Hòa thượng ngồi ghế dây xưng là Thiện tri thức, khi bị người khác hỏi liền động thân múa tay, khóc, le lưỡi, trừng mắt

Từ liên quan

Gần nghĩa

床上 · 床位 · 床侧 · 床单 · 床友 · 床垫 · 床头 · 床子