绳床

thằng sàng

Hán Việt: thằng sàng

Tổng quan

thằng sàng (物名)張繩之極麤椅子也。禪者倚之。☸

Cấu tạo: (thằng) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thằng sàng (物名)張繩之極麤椅子也。禪者倚之。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種可摺疊、有靠背、扶手的輕便坐具。參見「胡床」條。唐.白居易〈愛詠詩〉詩:「坐倚繩床閒自念,前生應是一詩僧。」《初刻拍案驚奇》卷七:「公遠坐繩床上,言笑如常,不見他作甚行徑。」