繪聲繪影
hội thanh hội ảnh
Hán Việt: hội thanh hội ảnh · Pinyin: huì shēng huì yǐng
Tổng quan
sinh động như thật: sống động/sinh động
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh động như thật: sống động/sinh động
- Cihui sinh động như thật; sống động; sinh động。形容描寫逼真、生動,淋漓盡致。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容講述或描摹事物,十分深刻入微、生動逼真。如:「她每次講鬼故事都繪聲繪影,亂唬人的。」也作「繪聲繪色」、「繪影繪聲」。
Eng
- Cihui 繪聲繪影 uìshēnghuìyǐng f.e. vivid; lively; vividly described