繫戀
hệ luyến
Hán Việt: hệ luyến · Pinyin: xì liàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻難以割捨。《易經.遯卦.九四爻》三國魏.王弼.注:「君子好遯,故能舍之;小人繫戀,是以否也。」
Eng
- Cihui 繫戀 ìliàn v. 1. be reluctant to leave (a place) 2. be inextricably in love with