繫放
hệ phóng
Hán Việt: hệ phóng · Pinyin: xì fàng
Tổng quan
gắn thẻ (động vật, để nghiên cứu khoa học) | đeo vòng (chim)
Nghĩa
Việt
- Cihui gắn thẻ (động vật, để nghiên cứu khoa học) | đeo vòng (chim)
Eng
- CC-CEDICT to tag (an animal, for scientific research); to band (a bird)
- Cihui to tag (an animal, for scientific research); to band (a bird)