繫繩

hệ thằng

Hán Việt: hệ thằng

Tổng quan

dây buộc, dây dắt (súc vật), phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...), buộc, cột

Cấu tạo: (hệ) + (thằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây buộc, dây dắt (súc vật), phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...), buộc, cột