繭紙

jiǎn zhǐkiển chỉ

Hán Việt: kiển chỉ · Pinyin: jiǎn zhǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用蚕茧制作的纸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以繭絲所製成的紙。宋.蘇軾〈次韻子由送趙㞦歸覲錢塘遂赴永嘉〉詩:「芒鞋隨采藥,繭紙記流觴。」

Cấu tạo: 繭 (kiển) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy tơ tằm
  • Biên soạn 繭紙 jiǎnzhǐ n. silk fabric used for drawing/writing M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以繭絲所製成的紙。宋.蘇軾〈次韻子由送趙㞦歸覲錢塘遂赴永嘉〉詩:「芒鞋隨采藥,繭紙記流觴。」

Eng

  • Cihui 繭紙 jiǎnzhǐ n. silk fabric used for drawing/writing M:¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

紙冠 · 紙婚 · 紙幣 · 紙捻 · 紙牌 · 紙盒 · 紙葉 · 紙衣