繭
kiển
Hán Việt: kiển · Pinyin: jiǎn
Tổng quan
kén áo kén, cùi kén [Eng: cocoon]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | kiển |
| Quảng Đông | gaan2 |
| Mân Nam | kián |
| Nhật Bản | MAYU |
| Hàn Quốc | 견 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kenx |
| Baxter-Sagart | kˤ[e][n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤ[e][n]ʔ |
| Phản thiết | 吉典切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái kén tằm, tức là cái tổ của con tằm nó tụ nhả tơ ra để che mình nó. Những mạng của các loài sâu bọ để bảo hộ mình nó cũng gọi là {kiển}. Phồng da chân. Như {trùng kiển} [重繭] phồng mọng lên.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kiền [Eng: cocoon; callus, blister]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.蠶在變成蛹之前,吐絲結成白色或黃色的橢圓形物體。如:「蠶繭」、「吐絲成繭」、「抽絲剝繭」、「作繭自縛」。《禮記.祭義》:「世婦卒蠶,奉繭以示于君。」 2.手心或腳掌因過度摩擦所生的厚皮。通「趼」。如:「雙手長滿了繭。」唐.杜甫〈觀公孫大娘弟子舞劍器行〉:「老夫不知其所往,足繭荒山轉愁疾。」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) cocoon|(bound form) callus (variant of 趼[jian3])
ja
- JMdict cocoon
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:絸【廣韻】古典切【集韻】【韻會】【正韻】吉典切,𠀤音趼。【說文】蠶衣也。【禮·祭義】世婦卒蠶,奉繭以示于君,遂獻繭于夫人。 又【釋名】煑繭曰幕。貧者著衣,可以幕絡絮也。或謂之牽離,煑熟爛,牽引使離散如綿然也。【禮·玉藻】纊爲繭,縕爲袍。 又繭繭,聲氣微也。【禮·玉藻】言容繭繭。【疏】猶綿綿,聲氣微細繭繭然。 又【戰國策】足重繭而不休息。【註】足傷皮皺,如蠶繭也。【類篇】或作𦇂。俗作蠒,非是。 考證:〔【釋名】繭曰幕也。〕 謹照太平御覽引釋名原文改爲煑繭曰幕,或謂牽離。謹照釋名原文謂下增之字。
Thuyết Văn
蠶衣也。 从糸。从虫。从芇。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衣者、依也。蠶所依曰蠶衣。蠶不自其衣。而以其衣衣天下。此聖人之所取法也。 芇聲。各本作黹省。黹不得爲繭。會意。韵會㒼省聲。㒼上从二十幷。亦非也。五經文字曰。从虫、从芇。芇音綿。許書部有芇。字相當也。讀若宀。張參所據本是矣。今據正。虫者蠶也。芇者、僅足蔽其身也。工殄反。十四部。
【繭】 (kiển) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 糸 (mịch (Sợi tơ nhỏ. Số tơ củ)) + 虫 (trùng (Nguyên là chữ [虺])) + 芇 (nao ⟨gì|nu|mang|nào⟩) Nghĩa: tàm (Con tằm. Tằm từ lúc ) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 絸 · 蠒 · 𦇂 · 𧀇 · 𨇿 · 𫊱 · 絸 · 茧 · 蠒 · 茧 · 茧