繳卷

jiǎo juǎn chước quyển

Hán Việt: chước quyển · Pinyin: jiǎo juǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (chước) + (quyển)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.考試時間結束或考卷作答完畢時,將考卷交上。如:「鈴響之後,請按次序繳卷。」也作「交卷」。 2.達成任務。如:「他不斷騷擾搗蛋,使我無法順利繳卷。」也作「交卷」。

Eng

  • Cihui 繳卷 iǎojuàn v.o. hand in exam paper