繳憑 jiǎo píng·chước bằng Hán Việt: chước bằng · Pinyin: jiǎo píng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.交纳凭限。清朝官员被分派到某地之前,由吏部发给写明上任期限的文书,叫"凭限"。到任时即须交纳凭限,称"缴凭"。 Cấu tạo: 繳 (chước) + 憑 (bằng)Pinyinjiǎo píngHán Việtchước bằngCấu tạo繳 + 憑 · chước + bằng nghĩa thành phần: chước + bằng Từ liên quan Gần nghĩa憑仗 · 憑依 · 憑信 · 憑倚 · 憑借 · 憑準 · 憑單 · 憑弔