繳械
chước giới
Hán Việt: chước giới · Pinyin: jiǎo xiè
Tổng quan
Hán Việt: CHƯỚC, KIỂU GIỚI; tước vũ khí; tước khí giới. tước vũ khí quân địch. 繳了敵人的械. đã tước vũ khí của địch quân; nộp vũ khí (địch quân bị bắt buộc nộp vũ khí). nộp vũ khí đầu hàng
①迫使敌人交出武器把敌人~ㄧ缴了敌人的械。②被迫交出武器~投降。
交出軍械、武器。如:「叛軍終於繳械投降了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tước vũ khí; tước khí giới。迫使敵人交出武器。 把敵人繳械。 繳了敵人的械。 2. nộp vũ khí (địch quân bị bắt buộc nộp vũ khí)。(敵人)被迫交出武器。 繳械投降。
- Tần suất từ tước khí giới (người nào); chước giới/kiểu giới: tước vũ khí/tước khí giới/nộp vũ khí; tước khí giới; nộp vũ khí
- Biên soạn 繳械 iǎoxiè* v.o. 1. disarm 2. surrender weapons
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交出軍械、武器。如:「叛軍終於繳械投降了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①迫使敌人交出武器把敌人~ㄧ缴了敌人的械。②被迫交出武器~投降。
Eng
- Cihui to disarm; (of an enemy) to lay down one's weapons; to surrender
- Tần suất từ 繳械 iǎoxiè* v.o. 1. disarm 2. surrender weapons
Đức
- Handedict entwaffnen