繳還

jiǎo hái chước hoàn

Hán Việt: chước hoàn · Pinyin: jiǎo hái

Tổng quan

Cấu tạo: (chước) + (hoàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交還。《三國演義》第二回:「據汝害民,本當殺卻;今姑饒汝命。吾繳還印綬,從此去矣。」

Eng

  • Cihui 繳還 iǎohuán v. hand back | Bèi nuóyòng de qiánkuǎn bìxū ∼ gěi gōngsī. The embezzled money must be handed back to the company.