繼任
kế nhâm
Hán Việt: kế nhâm · Pinyin: jì rèn
Tổng quan
kế nhiệm ai đó trong công việc | người kế nhiệm kế nhiệm; tiếp tục đảm nhiệm; người kế tục chức vụ。接替前任職務。
Nghĩa
Việt
- Cihui kế nhiệm ai đó trong công việc | người kế nhiệm kế nhiệm; tiếp tục đảm nhiệm; người kế tục chức vụ。接替前任職務。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接續擔任。如:「他是最佳的繼任人選。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接替前任职务。
Eng
- CC-CEDICT to succeed sb in a job|successor
- Cihui to succeed sb in a job; successor