继业
kế nghiệp
Hán Việt: kế nghiệp
Tổng quan
iếp nối công việc của người trước. kế nghiệp kế nghiệp ☆Tiếp nối công việc của người trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui iếp nối công việc của người trước. kế nghiệp kế nghiệp ☆Tiếp nối công việc của người trước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繼承先人的事業。《三國志.卷二八.魏書.鄧艾傳》:「去卑功顯前朝,而子不繼業,宜加其子顯號,使居鴈門。」《紅樓夢》第五回:「子孫雖多,竟無一個可以繼業者。」