繼統
kế thống
Hán Việt: kế thống · Pinyin: jì tǒng
Tổng quan
kế vị ngai vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui kế vị ngai vàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繼承帝位。《漢書.卷七.昭帝紀.贊曰》:「昔周成以孺子繼統,而有管蔡四國流言之變。」《三國演義》第二三回:「昔世宗繼統,將弘基業;疇咨熙載,群士響臻。」
Eng
- CC-CEDICT to succeed on the throne
- Cihui to succeed on the throne