繼而
kế nhi
Hán Việt: kế nhi · Pinyin: jì ér
Tổng quan
sau đó | sau này tiếp theo; theo; tiếp đó; nối tiếp (phó từ, biểu thị sự tiếp theo)。副詞,表示緊隨著某一情況或動作之後。 先是領唱的一個人唱,繼而全體跟著一起唱。 một người dẫn đầu hát trước, rồi sau đó tất cả cùng hát theo.
Nghĩa
Việt
- Cihui sau đó | sau này tiếp theo; theo; tiếp đó; nối tiếp (phó từ, biểu thị sự tiếp theo)。副詞,表示緊隨著某一情況或動作之後。 先是領唱的一個人唱,繼而全體跟著一起唱。 một người dẫn đầu hát trước, rồi sau đó tất cả cùng hát theo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接著。表示緊跟著某一情況或動作之後。如:「聽到家中遭到土石流的侵襲,他先是一驚,繼而放聲大哭。」宋.孟元老《東京夢華錄.卷七.駕登寶津樓諸軍呈百戲》:「其村夫者以杖背村婦出場畢,後部樂作,諸軍繳隊雜劇一段,繼而露臺弟子雜劇一段。」《醉醒石》第一四回:「即如王敦、桓玄干犯名義,謀反篡位,先時戕害僚友,繼而弁髦君上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示紧随在某一情况或动作之后:人们先是一惊,~哄堂大笑|先是领唱的一个人唱,~全体跟着一起唱。
Eng
- CC-CEDICT then|afterwards
- Cihui then; afterwards