纂修
toản tu
Hán Việt: toản tu · Pinyin: zuǎn xiū
Tổng quan
biên soạn và chỉnh lý | kế thừa và phát triển
Nghĩa
Việt
- Cihui biên soạn và chỉnh lý | kế thừa và phát triển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.編輯修訂。漢.陸賈《新語.道基》:「纂修篇章,垂諸來世。」元.郭翼〈送盧公武應召北上〉詩:「前朝圖史已全收,詔起丘園重纂修。」 2.承襲修治。《國語.晉語九》:「亦能纂修其身以受先業,無謗於國。」《漢書.卷五八.公孫弘等傳.贊曰》:「孝宣承統,纂修洪業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 整治; 编辑修撰; 修葺; 清代职官名。为国史馆属官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.整治。 2.编辑修撰。 3.修葺。 4.清代职官名。为国史馆属官。
Eng
- CC-CEDICT to compile and revise|to inherit and develop
- Cihui to compile and revise; to inherit and develop