zuǎn toản

Hán Việt: toản · Pinyin: zuǎn

Tổng quan

(văn học) biên soạn (biến thể của 纂[zuan3]) (văn học) biên soạn chỉnh lý (thông tục) kiểu tóc búi tóc cuộn (như 纂兒 纂儿[zuan3 r5]) dải lụa đỏ biến thể của 纘 缵[zuan3]

纂修 · 纂要 · 编纂 · 法典编纂 · 編纂字典 · 義例纂要 · 辞典编纂 · 纂业

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuǎn
Hán Việttoản
Quảng Đôngzyun2
Mân Namtsuan2
Nhật BảnATSUMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổcuanx
Baxter-Sagart[ts]ˤo[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤo[n]ʔ
Phản thiết作管切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dây lụa đỏ, một thứ hàng dệt như dây thao mà đỏ. Biên tập sách vở. {Biên toản tự điển} [編纂字典] biên soạn tự điển.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.紅色的絲帶。《說文解字.糸部》:「纂,似組而赤。」清.段玉裁.注:「按:組之色不同,似組而赤者則謂之纂。」 2.婦女梳在頭後的髮髻。通「䰖」。如:「她頭上綰個纂。」 [動] 1.編輯。《晉書.卷三○.刑法志》:「時雖有蠲革,而舊律繁蕪,未經纂集。」唐.白居易〈與元九書〉:「今且各纂詩律,麤為卷第。」 2.匯聚、招集。《晉書.卷一○四.石勒載記上》:「勒纂兵戒期,將襲浚。」 3.繼承。通「纘」。《禮記.祭統》:「獻公乃命成叔,纂乃祖服。」《文選.張衡.東京賦》:「且夫挈缾之智,守不假器,況纂帝業而輕天位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纂 (形声。从糸,算声。本义赤色的丝带) 同本义 纂,似组而赤。--《说文》 锦乡纂组,害女红者也。--《汉书·景帝纪》 缕纂以为奉。--《国语·齐语》 又如纂组(赤色绶带。亦泛指精美的织锦) 织物,织品 给张姑娘插在纂儿上。--《儿女英雄传》 又如纂儿(妇女的一种发髻);纂心(妇女发髻的中心部分) 纂 收集;汇集 纂就前绪,遂成考功。--《楚辞·天问》 自结绳之代以及秦事,无不纂录。--韩愈《毛 纂zuǎn ⒈〈古〉赤色的丝带锦绣~组,害女红者也(女红纺织刺绣的女工)。 ⒉收集,编辑编~。 ⒊集中~集。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to compile; to edit (variant of 纂[zuan3])
  • CC-CEDICT (literary) to compile; to edit|(coll.) (hairstyle) bun; chignon (as 纂兒|纂儿[zuan3 r5])|red silk ribbon|variant of 纘|缵[zuan3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】作管切【集韻】【韻會】祖管切,𠀤音纘。【說文】似組而赤。【前漢·景帝紀】錦繡纂組,害女紅者也。 又【類篇】一曰集也。【前漢·藝文志】揚雄取其有用者,以作訓纂篇。 又與纘通。【前漢·班固敘傳】纂堯之緒。 又與攢通。【潘岳·笙賦】歌棗下之纂纂。【註】古咄喑歌曰:棗下何攢攢。攢,聚貌。纂與攢古字通。【集韻】或作繤𦆈。

Thuyết Văn

佀組而赤。 从糸。算聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢景帝紀曰。錦繡纂組、害女紅者也。臣瓚引此爲注。按組之色不同。似組而赤者、則謂之纂。釋詁曰。纂、繼也。此謂纂卽纘之叚借也。近人用爲撰集之偁。 作管切。十四部。

【纂】 (toản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 算 (toán) Phiên thiết: Tác quản thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 管 (quản) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'oàn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: toản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tự (dùng trong 似的[shi4de5]) tổ (Dây thao) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) xích (Sắc đ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤎱 · 𦆈 · 繤 · 臇 · 篹