纇節 lỗi tiết Hán Việt: lỗi tiết Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 縫製衣物時,以線盤結,避免線頭脫落。纇節的大小和多少,直接影響生絲品質。也作「糙節」。 Cấu tạo: 颣 (lỗi) + 节 (tiết)Hán Việtlỗi tiếtTừ loạidanhCấu tạo颣 + 节 · lỗi + tiết nghĩa thành phần: lỗi + tiết Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 nút chỉTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 縫製衣物時,以線盤結,避免線頭脫落。纇節的大小和多少,直接影響生絲品質。也作「糙節」。 Từ liên quan Gần nghĩa節下 · 節令 · 節儉 · 節制 · 節勞 · 節哀 · 節奏 · 節女