續弦
tục huyền
Hán Việt: tục huyền · Pinyin: xù xián
Tổng quan
(văn học) (người góa vợ) tái hôn 動 tái giá; lấy vợ kế。男人喪妻以後再娶。
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) (người góa vợ) tái hôn 動 tái giá; lấy vợ kế。男人喪妻以後再娶。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時以琴瑟比喻夫妻,斷弦指妻子亡故,琴瑟斷弦後須續新弦才能再彈,因此稱男子喪妻再娶為「續弦」。如:「妻子病逝後,他難忘舊情,至今尚未續弦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 男人妻死以后再娶我新丧偶,尚未续弦。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of a widower) to remarry
- Cihui (literary) (of a widower) to remarry