續版
tục bản
Hán Việt: tục bản · Pinyin: xù bǎn
Tổng quan
1.书籍出版后售完,再行印刷出版,谓之续版。
書籍出版後售完,再行印刷,如再版、三版等皆稱為「續版」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tái bản
- Biên soạn reprint (of a book)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書籍出版後售完,再行印刷,如再版、三版等皆稱為「續版」。
Eng
- Cihui 續版 ùbǎn n. reprint (of a book)