續版
tục bản
Hán Việt: tục bản · Pinyin: xù bǎn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ối tiếp việc in ra. tục bản tục bản ☆Nối tiếp việc in ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書籍出版後售完,再行印刷,如再版、三版等皆稱為「續版」。
Eng
- Cihui 續版 ùbǎn n. reprint (of a book)