續絃

xù xiántục huyền

Hán Việt: tục huyền · Pinyin: xù xián

Tổng quan

tái giá; lấy vợ kế

新华 · Tân Hoa Đại lục

男人妻死以后再娶我新丧偶,尚未续弦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古時以琴瑟比喻夫妻,斷弦指妻子亡故,琴瑟斷弦後須續新弦才能再彈,因此稱男子喪妻再娶為「續弦」。如:「妻子病逝後,他難忘舊情,至今尚未續弦。」

Cấu tạo: 續 (tục) + 弦 (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn remarry after one's wife's death ◆n. second wife (after the death of one's first wife)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繼室。古以琴瑟比喻夫婦,斷絃指妻子亡故,琴瑟斷絃後須續新絃始能再彈,因以稱男子亡妻再娶稱為「續絃」。《紅樓夢》第五八回:「比如男子喪了妻,或有必當續絃者,也必要續絃為是。」也作「續弦」。

Eng

  • Cihui (literary) (of a widower) to remarry

other

  • Nguồn khác Nối dây đàn, ý nói goá vợ mà lấy vợ nữa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

初婚