續航
tục hàng
Hán Việt: tục hàng · Pinyin: xù háng
Tổng quan
(của máy bay, tàu, xe v.v.) tiếp tục hành trình mà không cần tiếp nhiên liệu | (của thiết bị điện tử, pin v.v.) hoạt động trước khi cần sạc lại bay liên tục (máy bay)。連續航行。 這種飛機不但速度遠超過一般客機,續航時間也很長。 loại máy bay này không những tốc độ vượt xa các loại máy bay chở khách thông thường, mà thời gian bay liên tục cũng rất dài.
Nghĩa
Việt
- Cihui (của máy bay, tàu, xe v.v.) tiếp tục hành trình mà không cần tiếp nhiên liệu | (của thiết bị điện tử, pin v.v.) hoạt động trước khi cần sạc lại bay liên tục (máy bay)。連續航行。 這種飛機不但速度遠超過一般客機,續航時間也很長。 loại máy bay này không những tốc độ vượt xa các loại máy bay chở khách thông thườn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 持續航行。如:「這艘豪華客輪不僅布置得富麗堂皇,續航時間也超越一般輪船。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连续航行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.连续航行。
Eng
- CC-CEDICT (of an airplane, ship, vehicle etc) to continue a journey without refueling|(of an electronic device, battery etc) to run before needing to be recharged
- Cihui (of an airplane, ship, vehicle etc) to continue a journey without refueling; (of an electronic device, battery etc) to run before needing to be recharged