纍贅

luy chuế

Hán Việt: luy chuế

Tổng quan

Hán Việt: 纍 CHUẾ; rườm rà; phiền toái (sự việc); (câu văn) thừa. đoạn văn này hơi bị rườm rà.; phiền toái. tôi không muốn lại làm phiền các anh, ngày mai tôi về quê.; rườn rà; lỉnh kỉnh (đồ vật). hành lý mang nhiều chỉ thêm lỉnh kỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

(事物)多余、麻烦; (文字)不简洁:这段话显得有些~; 使人感到多余或麻烦:我不想再~你们了,明天就回乡下去; 使人感到多余、麻烦的事物:行李带多了,是个~。

Cấu tạo: 累 (luy) + 赘 (chuế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rườm rà

Từ liên quan

Gần nghĩa

累世 · 累乘 · 累了 · 累人 · 累代 · 累劫 · 累卵 · 累及