zhuì chuế

Hán Việt: chuế · Pinyin: zhuì

Tổng quan

(hình thức ghép) thừa thãi (hình thức ghép) (người đàn ông) chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn (bố mẹ cô dâu) cho chú rể vào ở rể

赘余 · 赘婿 · 赘物 · 赘生 · 赘疣 · 赘瘤 · 赘肉 · 赘言

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuì
Hán Việtchuế
Quảng Đôngzeoi6
Chú âmㄓㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổcjyed
Phản thiết朱芮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 贅
  • Thiều Chửu Khíu lại, bám vào. Như {chuế vưu} [贅肬] cái bướu mọc ở ngoài da. Vì thế nên vật gì thừa, vô dụng cũng gọi là {chuế}. Nói phiền, nói rườm. Như dưới các thư từ thường viết chữ {bất chuế} [不贅] nghĩa là không nói phiền nữa, không kể rườm nữa. Ngày xưa gọi các con trai đi gửi rể là {ch…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赘 (会意。从敖贝。敖犹放”,贝与财富有关。本义抵押) 同本义 赘,以物质钱也。--《说文》 赘,得也。--《广雅》。按,以物得钱也。 卖子与人作奴婢名曰赘子。--《淮南子·俗》 间者,数年岁比不登,民待卖爵赘子以接衣食。--《汉书·严助传》 又如赘子(旧时穷苦人家把孩子卖给富家做奴婢的,叫做赘子”) 聚会 梁王赘其群臣而议其过。--《说苑》 又如赘聚(会聚);赘结(聚集,集结) 通缀”。连缀,附着 君若赘旒然。--《公羊传·襄公十六年》 欲赘天下之兵。--《韩非子·存韩 赘zhuì ⒈多余的,多而无用的~词。~述。~生物。~疣(俗称瘊子)。 ⒉男子就婚…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) superfluous|(bound form) (of a man) to move into the household of one's in-laws after marrying; (of the bride's parents) to have the groom join one's household

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𧷌、𧸆【唐韻】之芮切【集韻】【韻會】朱芮切,𠀤音𠭥。【說文】以物質錢,从敖貝。敖者,猶放貝當復取之也。 又【詩·大雅】具贅卒荒。【傳】贅,屬也。【疏】贅,猶綴也。謂繫綴而屬之。 又【莊子·大宗師】彼以生爲附贅縣疣。【釋名】贅,屬也。橫生一肉,屬著體也。 又【史記·滑𥡴傳】淳于髠者,齊之贅壻也。【註】索隱曰:贅壻,女之夫,比于子,如人疣贅是餘剩物也。【前漢·賈誼傳】家貧子壯則出贅。【註】師古曰:贅,質也。家貧無有聘財,以身爲質也。 又會也。【前漢·武帝紀】毋贅聚。【註】如淳曰:贅,會也。 又行不當也。【老子·道德經】其于道也,若餘食贅行。【註】行之無當曰贅。 又言煩也。【曾鞏·講官議】問一告二謂之贅。 又【博雅】贅,定也。 又【玉篇】最也,得也。 又【集韻】牛交切,音敖。【類篇】頝贅,不媚。

Thuyết Văn

㠯物質錢。 从敖貝。 敖者猶放。 謂貝當復取之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

若今人之抵押也。漢嚴助傳。賣爵贅子。以接衣食。如淳曰。淮南俗賣子與人作奴婢名爲贅子。三年不能贖遂爲奴婢。按大雅傳曰。贅、屬也。謂贅爲綴之假借也。孟子。屬其耆老。大傳作贅其耆老。公羊傳云。君若贅旒。史、漢云。贅壻。此爲䏈屬之偁。又莊子云。附贅縣肬。老子云。餘食贅行。此爲餘賸之偁。皆綴字之假借。 會意。之芮切。十五部。 敖、出游也。放、逐也。敖與放義不同而可通。故曰猶。 謂字依韵會補。放者當復還。贅者當復贖。其義一也。此十字釋敖貝之意。

【贅】 (chuế) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 敖貝 (ngao bối) Phiên thiết: Chi nhuế thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 芮 (nhuế) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chúi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ vật (Các loài sinh ở tron) chất (Thể chất) tiễn (Cái thuổng.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧷌 · 𧸆 · 𧸞 · 𧸟 · 赘 · 赘 · 贅 · 赘 · 贅