纏吻

triền vẫn

Hán Việt: triền vẫn

Tổng quan

làm dính đầy nhớt dãi, hôn chùn chụt, hôn lấy hôn để

Cấu tạo: (triền) + (vẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm dính đầy nhớt dãi, hôn chùn chụt, hôn lấy hôn để