纏磨
triền ma
Hán Việt: triền ma · Pinyin: chán mó
Tổng quan
quấy: quấn
Nghĩa
Việt
- Cihui quấy; quấn。糾纏;攪擾。 孩子老纏磨人,不肯睡覺。 đứa bé cứ quấy mãi, chẳng chịu ngủ. 許多事情纏磨著他,使他忙亂不堪。 bao nhiêu công việc cứ quấn lấy anh ấy, khiến anh ấy bận túi bụi.
- Cihui quấy: quấn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 糾纏、攪擾。《孽海花》第一四回:「這痴妮子,被老夫慣壞了,真纏磨死人。」
Eng
- Cihui 纏磨 hánmo v. <coll.> 1. weaken; debilitate 2. pester; nag 3. be tangled up with (a lover)