纏結

chán jié triền kết

Hán Việt: triền kết · Pinyin: chán jié

Tổng quan

quấn quanh | thắt nút | rối vào nhau

Cấu tạo: (triền) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quấn quanh | thắt nút | rối vào nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 纏繞束縛。《書經.禹貢》:「包匭菁茅」句下唐.孔穎達.正義:「匭猶纏結也。菁茅之有毛刺者重之,故既包裹而又纏結也。」南朝梁.江淹〈蕭重讓揚州表〉:「或有濟世夷難之略,輝耀內眠,導江疏山之勤,纏結中寓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集结;纠集; 盘绕集聚;缠绕纠结; 用丝绳绸帛之类缠绕结束以作装饰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.集结;纠集。 2.盘绕集聚;缠绕纠结。 3.用丝绳绸帛之类缠绕结束以作装饰。

Eng

  • CC-CEDICT to coil around|knot|to entangle
  • Cihui to coil around; knot; to entangle