纏縛

chán fù triền phược

Hán Việt: triền phược · Pinyin: chán fù

Tổng quan

Cấu tạo: (triền) + (phược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triền phọc (術語)十纏四縛也,又一切之煩惱,纏縛有情而繫於三界之獄者。無量壽經上曰:「解諸纏縛。」同淨願疏曰:「纏謂十纏,縛謂四縛,亦可一切諸煩惱結通名纏縛。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 束縛。唐.皮日休〈初夏遊楞伽精舍〉詩:「遂令不羈性,戀此如纏縛。」宋.惠洪〈贈許邦基〉詩:「但恐功名纏縛人,未放青山挂窗牖。」

Eng

  • Cihui 纏縛 hánfù v. bind; wrap

ja

  • JMdict binding firmly|restraining|restricting|confining|entangling