纏繞
triền nhiễu
Hán Việt: triền nhiễu · Pinyin: chán rào
Tổng quan
xoắn | quấn | quấn quanh | quấy rầy | làm phiền 1. quấn; quấn quanh。條狀物迴旋地束縛在別的物體上。 電磁鐵的上面纏繞著導線。 trên thanh nam châm điện có quấn dây dẫn. 2. quấy; quấy rầy; quấn chân。糾纏;攪擾。
Nghĩa
Việt
- Cihui xoắn | quấn | quấn quanh | quấy rầy | làm phiền 1. quấn; quấn quanh。條狀物迴旋地束縛在別的物體上。 電磁鐵的上面纏繞著導線。 trên thanh nam châm điện có quấn dây dẫn. 2. quấy; quấy rầy; quấn chân。糾纏;攪擾。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.圍繞束縛。如:「枯藤纏繞著老樹。」 2.糾纏。《西遊記》第三九回:「去罷!去罷!再休來此纏繞。」《紅樓夢》第八回:「若從上房後角門過去,又恐遇見別事纏繞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 条状物回旋地束缚在别的物体上:枯藤~|电磁铁的上面~着导线;纠缠;搅扰:烦恼~心头|这孩子~得我什么也干不成。
Eng
- CC-CEDICT twisting|to twine|to wind|to pester|to bother
- Cihui twisting; to twine; to wind; to pester; to bother
ja
- JMdict twining around|entangling