纏腳

chán jiǎo triền cước

Hán Việt: triền cước · Pinyin: chán jiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (triền) + (cước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時婦女用布帛緊裹雙足,使之纖小,以為美觀。《文明小史》第一九回:「如果是親生女兒,就叫他做大姐,不要纏腳,不要吃苦頭。」也作「纏足」。

Eng

  • Cihui 纏腳 hánjiǎo v.o. <trad.> bind the feet