纏障

chán zhàng triền chướng

Hán Việt: triền chướng · Pinyin: chán zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (triền) + (chướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糾纏不清。《水滸傳》第一八回:「哥哥,你休要多說。只顧安排走路,不要纏障。」《蕩寇志》第七二回:「我料他早晚必有人來纏障,待他來時,你須依我如此作用。」也作「纏帳」。