纏鬥

chán dòu triền đấu

Hán Việt: triền đấu · Pinyin: chán dòu

Tổng quan

cuộc chó cắn nhau, cuộc cắn xé, cuộc ẩu đả, cuộc hỗn chiến như chó cắn nhau, cuộc không chiến

Cấu tạo: (triền) + (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc chó cắn nhau, cuộc cắn xé, cuộc ẩu đả, cuộc hỗn chiến như chó cắn nhau, cuộc không chiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雙方打鬥激烈,難分難解。如:「比賽已進行很久,兩位拳擊手仍在纏鬥不休,難分勝負。」 2.空中戰鬥之一種。指兩敵對戰機彼此運用高難度技巧,相互追逐攻擊的過程。

Eng

  • Cihui 纏鬥 hándòu v. dogfight