纓冠
anh quan
Hán Việt: anh quan · Pinyin: yīng guān
Tổng quan
1.《孟子.离娄下》"今有同室之人斗者,救之,虽被发缨冠而救之,可也。"谓不暇束发而结缨往救◇因以"缨冠"形容急迫或急切救助他人。 2.仕宦的代称。
把帽帶纏住頭髮。形容匆忙不及整束。《孟子.離婁下》:「被髮纓冠而往救之,可也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vội vàng
- Biên soạn id. rush to save/help sb. <trad.> ◆n. eunuch M:¹dǐng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把帽帶纏住頭髮。形容匆忙不及整束。《孟子.離婁下》:「被髮纓冠而往救之,可也。」
Eng
- Cihui 纓冠 īngguàn id. rush to save/help sb. <trad.> ◆n. eunuch M:¹dǐng