纓冠
anh quan
Hán Việt: anh quan · Pinyin: yīng guān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把帽帶纏住頭髮。形容匆忙不及整束。《孟子.離婁下》:「被髮纓冠而往救之,可也。」
Eng
- Cihui 纓冠 īngguàn id. rush to save/help sb. <trad.> ◆n. eunuch M:¹dǐng
Hán Việt: anh quan · Pinyin: yīng guān