纖人

xiān réntiêm nhân

Hán Việt: tiêm nhân · Pinyin: xiān rén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹小人。指道德品质低下鄙劣的人纤人乱政。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.孱弱的人。隋.王通《文中子中說.卷三.事君》:「謝莊、王融,古之纖人也,其文碎。」 2.小人。《資治通鑑.卷二四六.唐紀六十二.文宗開成三年》:「宗閔曏以朋黨亂政,陛下何愛此纖人!」

Cấu tạo: 纖 (tiêm) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiểu nhân
  • Biên soạn 纖人 xiānrén n. fragile person

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.孱弱的人。隋.王通《文中子中說.卷三.事君》:「謝莊、王融,古之纖人也,其文碎。」 2.小人。《資治通鑑.卷二四六.唐紀六十二.文宗開成三年》:「宗閔曏以朋黨亂政,陛下何愛此纖人!」

Eng

  • Cihui 纖人 xiānrén n. fragile person

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人叢 · 人中 · 人為 · 人乘 · 人事 · 人人