纖人

xiān rén tiêm nhân

Hán Việt: tiêm nhân · Pinyin: xiān rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tiêm) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười có tính tình nhỏ nhen. tiêm nhân tiêm nhân ☆Người có tính tình nhỏ nhen.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.孱弱的人。隋.王通《文中子中說.卷三.事君》:「謝莊、王融,古之纖人也,其文碎。」 2.小人。《資治通鑑.卷二四六.唐紀六十二.文宗開成三年》:「宗閔曏以朋黨亂政,陛下何愛此纖人!」

Eng

  • Cihui 纖人 xiānrén n. fragile person