纖手

xiān shǒutiêm thủ

Hán Việt: tiêm thủ · Pinyin: xiān shǒu

Tổng quan

Bàn tay nhỏ bé của người đàn bà đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.纤夫。 2.旧时通过介绍买卖或租赁房地等,从中取利的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

柔細的手。唐.杜牧〈獨柳〉詩:「佳人不忍折,悵望回纖手。」

Cấu tạo: 纖 (tiêm) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tay thon
  • VietPhrases người mối lái; người môi giới; cò; cánh tay nhỏ nhắn
  • Tần suất từ người mối lái; người môi giới; cò; cánh tay nhỏ nhắn
  • Biên soạn 纖手 iànshǒu n. 1. <trad.> broker; go-between 2. boat tracker M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柔細的手。唐.杜牧〈獨柳〉詩:「佳人不忍折,悵望回纖手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.纤夫。 2.旧时通过介绍买卖或租赁房地等,从中取利的人。

Eng

  • Cihui delicate hands; woman's tender and soft hands
  • Tần suất từ 纖手 iànshǒu n. 1. <trad.> broker; go-between 2. boat tracker M:²wèi, , ►See also ²xiānshǒu

Đức

  • Handedict Immobilienmakler

Từ liên quan

Gần nghĩa

手上 · 手下 · 手中 · 手舉 · 手書 · 手交 · 手令 · 手冊