纖柔
tiêm nhu
Hán Việt: tiêm nhu · Pinyin: xiān róu
Tổng quan
mảnh mai | tinh tế
Nghĩa
Việt
- Cihui mảnh mai | tinh tế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 柔細。宋.陸游〈夜飲即事〉詩:「磊落金盤薦糖蟹,纖柔玉指破霜柑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纤细而柔软; 指细软的衣服; 纤弱柔顺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.纤细而柔软。 2.指细软的衣服。 3.纤弱柔顺。
Eng
- CC-CEDICT delicate|fine
- Cihui delicate; fine