纖毫

xiān háo tiêm hào

Hán Việt: tiêm hào · Pinyin: xiān háo

Tổng quan

mảy may: tơ hào/một ly một tý

Cấu tạo: (tiêm) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mảy may; tơ hào; một ly một tý (ý nói hết sức nhỏ)。比喻非常細微的事物或部分。 人物形象在這些牙雕藝術品里刻得纖毫畢見。 hình tượng nhân vật trên các tác phẩm nghệ thuật chạm khắc ngà voi đó thể hiện rõ từng ly từng tý.
  • Cihui mảy may: tơ hào/một ly một tý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻非常微細的事物。唐.杜甫〈夏夜歎〉詩:「虛明見纖毫,羽蟲亦飛揚。」《初刻拍案驚奇》卷七:「那月色一發光明如晝,照得潞州城中,纖毫皆見。」

Eng

  • Cihui 纖毫 iānháo n. trivia; the least bit; the minutest detail