糾纏

jiū chán củ triền

Hán Việt: củ triền · Pinyin: jiū chán

Tổng quan

bị rối | quấy rầy 1. vướng mắc; vướng; vướng víu。繞在一起。 問題糾纏不清。 vấn đề còn vướng mắc chưa được rõ ràng. 2. làm phiền; quấy rầy。搗麻煩。 我還有事,別來糾纏。 tôi còn có việc, đừng có quấy rầy tôi nữa.

Cấu tạo: (củ) + (triền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị rối | quấy rầy 1. vướng mắc; vướng; vướng víu。繞在一起。 問題糾纏不清。 vấn đề còn vướng mắc chưa được rõ ràng. 2. làm phiền; quấy rầy。搗麻煩。 我還有事,別來糾纏。 tôi còn có việc, đừng có quấy rầy tôi nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相纏繞。《文選.賈誼.鵩鳥賦》:「夫禍之與福兮,何異糾纏?」《文選.顏延年.陶徵士誄》:「糾纏斡流,冥漠報施。」 2.比喻煩擾不休。《聊齋志異.卷二.董生》:「勿復相糾纏,我行且死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绕在一起问题~不清; 捣麻烦~不休 ㄧ我还有事,别再~了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①绕在一起问题~不清。②捣麻烦~不休 ㄧ我还有事,别再~了。

Eng

  • CC-CEDICT to be in a tangle|to nag
  • Cihui to be in a tangle; to nag