糾葛

jiū gé củ cát

Hán Việt: củ cát · Pinyin: jiū gé

Tổng quan

vướng mắc | tranh chấp việc vướng mắc; mối bất hoà; xích mích; tình trạng hỗn loạn; sự hiểu lầm rắc rối。糾纏不清的事情。

Cấu tạo: (củ) + (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vướng mắc | tranh chấp việc vướng mắc; mối bất hoà; xích mích; tình trạng hỗn loạn; sự hiểu lầm rắc rối。糾纏不清的事情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.糾纏牽連,難以分解。如:「他把所有的問題全糾葛在一起,搞得我暈頭轉向!」清.徐珂《清稗類鈔.獄訟類.周某唆趙某訴訟》:「鄉人趙某者以小康聞,有田與周接壤,經界不清,恆起糾葛。」也作「轇轕」。 2.糾紛,指牽扯不清的關係。如:「他們兩家之間的糾葛,已經好幾代了。」《清史稿.卷三五七.列傳.裘行簡》:「各州縣錢穀出入,益滋糾葛。」也作「轇轕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纠缠不清的事情;纠纷他们之间有过~。

Eng

  • CC-CEDICT entanglement|dispute
  • Cihui entanglement; dispute